Thông báo

Tất cả đồ án đều đã qua kiểm duyệt kỹ của chính Thầy/ Cô chuyên ngành kỹ thuật để xứng đáng là một trong những website đồ án thuộc khối ngành kỹ thuật uy tín & chất lượng.

Đảm bảo hoàn tiền 100% và huỷ đồ án khỏi hệ thống với những đồ án kém chất lượng.

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN

mã tài liệu 100400300179
nguồn huongdandoan.com
đánh giá 5.0
mô tả 500 MB (tập hợp tất cả các file) Bao gồm tất cả file CAD, file 2D, thuyết minh...., Bản vẽ chi tiết sản phẩm, lồng phôi, sơ đồ đúc, qui trình công nghệ, sơ đồ kết cấu nguyên công, bản vẽ đồ gá. .Cung cấp thêm thư viện dao và đồ gá tiêu chuẩn.... Ngoài ra còn nhiều tài liệu như tra cứu chế độ cắt, tra lượng dư, hướng dẫn làm qui trình công nghệ và làm đồ gá.................
giá 989,000 VNĐ
download đồ án

NỘI DUNG ĐỒ ÁN

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN, hướng dẫn thiết kế đồ gá BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN

đồ án môn học công nghệ chế tạo máy BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN, bài tập lớn công nghệ chế tạo máy BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN, thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN, hướng dẫn quy trình công nghệ chế tạo máy BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN,

PHẦN I: GIỚI THIÊU CHUNG VÀ PHÂN TÍCH ĐẶC   ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

1.1. Phân tích công dụng và điều kiện làm việc CTGC.

....................

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG BỆ ĐỠ TRỤC CON LĂN

..............

1.2. Phân tích vật liệu chế tạo CTGC.

.....................

C = 3 – 3,7        Si = 1,2 – 2,5          Mn = 0,25 – 1,00

S < 0,12               P =0,05 – 1,00

[d]bk = 150 MPa

[d]bu = 320 Mpa

1.3. Phân tích độ chính xác gia công:

- Độ chích xác về kích thước.

  1. Kích Thước Có Sai Lệch Chỉ Dẫn.
  • kích thước ...mm.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 52 mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,03 mm.
  • Sai lệch dưới: ei =  0 mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,03 mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước  .... , đạt cấp chính xác IT7.
  • kích thước 130±0.02 mm.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 130 mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,02 mm.
  • Sai lệch dưới: ei =  -0,02 mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,04 mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước  130±0,02 , đạt cấp chính xác IT9.   

     b . Các Kích Thước Không Chỉ Dẫn .

  • Theo quy định trong TCVN 2244 – 77 và 2245 – 77 thì đối với kích thước không chỉ dẫn ta chọn cấp chính xác từ 12 đến 17.

+ Kích thước khoảng cách giữa hai bề mặt gia công không chỉ dẫn dung sai lấy cấp chính xác 12.

+ Kích thước khoảng cách giữa một bề mặt gia công và một bề mặt không gia công không chỉ dẫn dung sai lấy cấp chính xác 14.

+ Kích thước khoảng cách giữa hai bề mặt không gia công không chỉ dẫn dung sai lấy cấp chính xác 16 (hoặc dung sai phôi – tùy theo loại phôi và phương pháp chế tạo phôi).

  • kích thước Ø30± 0,026.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 30mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,026mm.
  • Sai lệch dưới: ei = -0,026mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,052mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước Ø30±0,026 , đạt cấp chính xác IT9 .
  • kích thước 75±0.15 mm.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 75 mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,15 mm.
  • Sai lệch dưới: ei =  -0,15 mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,3 mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước  75±0,15 , đạt cấp chính xác IT12.
  • kích thước 16±0.09 mm.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 16 mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,09 mm.
  • Sai lệch dưới: ei =  -0,09 mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,18 mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước  16±0,18 , đạt cấp chính xác IT12.
  • kích thước 8±0.18 mm.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 8 mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,18 mm.
  • Sai lệch dưới: ei =  -0,18 mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,36 mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước  8±0,18 , đạt cấp chính xác IT14.
  • kích thước 64±0.09  mm.
  • Kích thước danh nghĩa: dn = 64 mm.
  • Sai lệch trên: es = +0,09  mm.
  • Sai lệch dưới: ei =  -0,09 mm.
  • Dung sai: Td = es – ei  =  0,18 mm.
  • Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn TCVN 2244 – 99  kích thước  64±0,09 , đạt cấp chính xác IT12.

1.4 Xác định dạng sản xuất.V = V§ -  VR - V

V§ =   317738 mm3

VR = VØ30+Ø52+Ø7

VØ30 =  = 30380 mm3

VØ7 =   = 1231 mm3

vF52= =67925 mm3

vb= 100.100.8 = 80000 mm3

V = (317738+80000) - (30380+1231+67925)  = 298202 mm3

= 0,2982 dm3

    Q = V.g =  0,2982.6,8 = 2,027 (kg)

         Phần II. CHỌN PHÔI, PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI VÀ XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ.

..........................................................

-LẬP TIẾN TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG
STT

   

 

 

1

 

2

 

3

Khoan khoét doa 4 lỗ bắt vít

4

Phay 2  mặt đầu

5

Khoan khoét doa lỗ Ø30,Ø52

6

Khoét doa lỗ Ø52 còn lại

7

Tổng Kiểm tra


THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT

Close