HỘP GIẢM TỐC 1 CẤP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG - THẲNG ĐƯỜNG KÍNH TRỤC DẪN O32

MÃ TÀI LIỆU 100700500002
NGUỒN huongdandoan.com
MÔ TẢ 100Mb bao gồm tất cả file CAD, 2D, thuyết minh, bản vẽ nguyên lý, thiết kế, các chi tiết trong hộp giảm tốc, kết cấu, động học hộp giảm tốc.....Ngoài ra còn kèm theo nhiều tài liệu hướng dẫn thiết kế và chọn trục, chọn bánh răng, ổ lăn,......tính ứng suất trục, tính lực...
GIÁ 100,000 VNĐ
ĐÁNH GIÁ 4.9 22/09/2014
9 10 5 18590 17500
HỘP GIẢM TỐC 1 CẤP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG - THẲNG ĐƯỜNG KÍNH TRỤC DẪN O32 Reviewed by admin@doantotnghiep.vn on . Very good! Very good! Rating: 5

HỘP GIẢM TỐC 1 CẤP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG - THẲNG ĐƯỜNG KÍNH TRỤC DẪN O32,bánh răng thẳng, hộp giảm tốc đồng trục, khai triển, thuyết minh hộp giảm tốc

MỤC LỤC

                                                        Trang

PHẦN I  CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN                               2

1. Tính toán động học                                                                                                 2

2. Phân phối tỷ số truyền                                                                                            3

3. Tính toán các thông số và điền vào bảng                                                    4

PHẦN II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN                                                                5

A. Tính toán bộ truyền cấp nhanh (Bánh trụ răng nghiêng)                           5

1. Chọn vật liệu                                                                                                       5

2. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép, ứng suất uốn cho phép,                5

với bộ truyền cấp nhanh và cấp chậm                                                                5

3. Tính toán nhanh bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng                             7       

B. Tính toán bộ truyền cấp chậm                                                     11

C. Tính toán bộ truyền ngoài                                                            14

PHẦN III THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN                                                   17

1. Chọn vật liệu chế tạo                                                                                      17

2. Xác định đường kính sơ bộ                                                                           17

3. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực                           18

4. Xác định trị số và chiều các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục            19

Tính toán trục I                                                                                 20

Tính toán trục II                                                                                24

Tính toán trục III                                                                                28

PHẦN IV: TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN CHO 3 TRỤC                                         30

1. Chọn loại ổ lăn cho trục I                                                             30

2. Chọn loại ổ lăn cho trục II                                                            31

3. Chọn loại ổ lăn cho trục III                                                           32

   PHẦN V: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC                                                             33

   BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP.                                                                       

   1. Tính kết cấu của vỏ hộp                                                                        33

   2. Bôi trơn trong hộp giảm tốc                                                                  33

   3. Dầu bôi trơn hộp giảm tốc                                                                    33

   4. Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp                             33

   5. Điều chỉnh sự ăn khớp                                                                           33

   Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc           33

 

Tài liệu tham khảo

      Trịnh Chất – Lê Văn Uyển : Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, Tập I,II Nhà xuất bản Giáo dục-

       Nguyễn Trọng Hiệp : Chi tiết máy, tập I và tập II.

Nhà xuất bản Giáo dục.

       Ninh Đức Tốn - Đỗ Trọng Hùng: Hướng dãn làm bài tập dung sai

Trường đại học bách khoa Hà nội –

      Trịnh Chất : Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy                                                                                              

Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật , Hà nội

PHẦN I  CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

 

1. Tính toán động học

Chọn động cơ

   (1)

Trong đó: P: công suất yêu cầu (kw),  b: hệ số quá tải, h: hiệu suất truyền động.

Do có 1 trục công tác

Trong đó:     F: lực kéo (N)  v: vận tốc (m/s)

Thay số:

         

Hiệu suất:

h = h.h.h...       Þ  h = h.h.h.h.h

Trong đó  h: hiệu suất nối trục di động,  h: hiệu suất 1 cặp ổ lăn ( do có 2 cặp ổ lăn), h: hiệu suất 1 cặp bánh răng trong hộp giảm tốc ( do có 1 cặp bánh răng), h: hiệu suất truyền động xích. h hiệu suất bộ truyền đai.

Tra bảng 2.3 ta được:

h: = 0,99       h: = 0,99      h: = 0,96      h: = 0,95, h=0.85

Þ h = 0,99.0,99.0,96.0,95.0,85= 0,752

Thay các số liệu tính toán được h, P vào (1)

Tính số vòng:

   Þ  n =n.u

Tra bảng 2.4 Tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng 1 cấp  , tỷ số truyền động xích  2 ¸ 5, tỷ số truyền đai =2

Tra bảng P 1.1 với điều kiện: 

    nsb = 3000 (v/ph)

Đồng thời kiểm tra điều kiện mở máy

Tra bảng P1.4

Tìm được kiểu động cơ A02522

P = 10 (kw)

          ndc =2920 (v/ph)

h%=88,0

cosj = 0,8

,2

¯D=

Khối lượng: m =96(kg)

2. Phân phối tỷ số truyền

Tính tỷ số truyền của hệ

Như trên ta có:    

Tính tỷ số truyền u cho các bộ truyền:

       chọn trước

   chọn  =3, =4

3. Tính toán các thông số và điền vào bảng

Tương tự:

  

 

      Trục

Động cơ

I

II

Công tác

P(kw)

8,33

7,76

7,3

TS truyền

 

 

N(vg/ph)

2920

973

160

40

T(mm)

 

81759

463157

1742875

                 

PHẦN II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

 

A. Tính toán bộ truyền Bánh trụ răng nghiêng

 1. Chọn vật liệu

Do hộp giảm tốc 1 cấp chậm với đặc tính làm việc va đập vừa nên chọn vật liệu nhóm I đồng thời để tăng khả năng chạy mòn của răng, nên nhiệt luyện bánh răng lớn đạt độ rắn thấp hơn độ rắn bánh răng nhỏ từ 10 ¸15 đơn vị

Bánh nhỏ: thép 45 thường hoá HB= 180 ¸350 (kích thước s £ 80 mm)

 Chọn

Bánh lớn: thép 45 thường hoá HB= 170 ¸217 (kích thước s £ 80 mm)

 Chọn

2. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép, ứng suất uốn cho phép, với bộ truyền cấp nhanh và cấp chậm .

Trong đó : : hệ số xét đến độ nhẵn của mặt răng làm việc, :     hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng, : hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng, : hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng, : hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất, : hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn.

Trong bước tính thiết kế sơ bộ lấy  và

Do đó:

Hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng NGHIÊNG

......................................................................................................................

PHẦN V: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC, BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP.

1. Tính kết cấu của vỏ hộp:

Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ. Chọn vật liệu để

đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX 15-32.

Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục .

2. Bôi trơn trong hộp giảm tốc:

Lấy chiều sâu ngâm  dầu  khoảng  1/4 bán  kính của  bánh răng cấp chậm

(khoảng 30 mm).

3. Dầu bôi trơn hộp giảm tốc :

Chọn loại dầu là dầu công nghiệp 45.

4. Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp:

Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và chọn kiểu lắp là H7/k6 vì nó

chịu tải vừa và va đập nhẹ

5. Điều chỉnh sự ăn khớp:

Để điều chỉnh sự ăn khớp của hộp giảm tốc bánh răng trụ này ta chọn chiều rộng

bánh răng nhỏ tăng lên 10 % so với chiều rộng bánh răng lớn.

 

Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc:

 

TÊN GỌI

BIỂU THỨC TÍNH TOÁN

Chiều dày: Thân hộp, d

                   Nắp hộp, d1

d = 0,03.a + 3 = 0,03.100 + 3 = 6 Þd=8(mm)

d1 = 0,9. d = 0,9. 8 = 7,2 Þd1=7(mm)

Gân tăng cứng: Chiều dày, e

                          Chiều cao, h

                           Độ dốc

e =(0,8 ¸ 1) d = 6,4 ¸ 8 chọn e = 7 mm

h < 58 chọn h = 50 mm

Khoảng 2o

Đường kính:

  Bulông nền, d1

  Bulông cạnh ổ, d2

  Bulông ghép bích nắp và thân, d3

  Vít ghép lắp ổ, d4

  Vít ghép lắp cửa thăm dầu, d5

 

d1 > 0,04.a+10 = 0,04.100 + 10 =14 Þ d1 =M16

d2 = ( 0,7¸ 0,8).d1  Þ d2 =M12 

d3 = ( 0,8¸ 0,9).d2  Þ d3 = M10

d4 = ( 0,6 ¸ 0,7).d2 Þ d4 = M8

d5 = ( 0,5 ¸ 0,6).d2 Þ d5 = M6

Mặt bích ghép nắp và thân:

Chiều dày bích thân hộp, S3

Chiều dày bích nắp hộp, S4

Bề rộng bích nắp hộp, K3

 

S3 =(1,4 ¸ 1,8)d3 , chọn S3 = 16 mm

S4 = ( 0,9 ¸ 1)S3 = 14 mm

K3 = K2 – ( 3¸5 ) mm = 41 – 5 = 36 mm

Kích thước gối trục:

Đường kính ngoài và tâm lỗ vít, D3, D2

Bề rộng mặt ghép bulông cạnh ổ: K2

Tâm lỗ bulông cạnh ổ: E2

 

k là khoảng cách từ tâm bulông đến mép lỗ

Chiều cao h

 

Định theo kích thước nắp ổ

 

K2 =E2 + R2 + (3¸5) mm = 20 + 16 + 5 = 41mm

 

E2= 1,6.d2 = 1,6 . 12 = 20 mm.

R2 = 1,3 . d2 = 1,3. 12 = 16 mm

k ³ 1,2.d2­­ =14,2

Þ k = 16 mm

h: phụ thuộc tâm lỗ bulông và kích thước mặt tựa

Mặt đế  hộp:

Chiều dày: Khi không có phần lồi S1

Bề rộng mặt đế hộp, K1 và q

S1 = (1,3 ¸ 1,5) d1 Þ S1 = 24 mm

K1 » 3.d1 » 3.16 = 48 mm      

q = K1 + 2d = 48 + 2.8 = 64 mm;

Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa  bánh răng với thành trong hộp

Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp

Giữa mặt bên các bánh răng với nhau.

D ³ (1 ¸ 1,2) d  Þ D = 10 mm

D1 ³ (3 ¸ 5) d  Þ D1 = 30 mm

D2 ³ d = 8 mm

Số lượng bulông nền Z

Z = ( L + B ) / ( 200 ¸ 300) » 1200 / 200 = 6  chọn  Z = 6

..........................



  • Tiêu chí duyệt nhận xét
    • Tối thiểu 30 từ, viết bằng tiếng Việt chuẩn, có dấu.
    • Nội dung là duy nhất và do chính người gửi nhận xét viết.
    • Hữu ích đối với người đọc: nêu rõ điểm tốt/chưa tốt của đồ án, tài liệu
    • Không mang tính quảng cáo, kêu gọi tải đồ án một cách không cần thiết.