Thông báo

Tất cả đồ án đều đã qua kiểm duyệt kỹ của chính Thầy/ Cô chuyên ngành kỹ thuật để xứng đáng là một trong những website đồ án thuộc khối ngành kỹ thuật uy tín & chất lượng.

Đảm bảo hoàn tiền 100% và huỷ đồ án khỏi hệ thống với những đồ án kém chất lượng.

HỘP GIẢM TỐC CÔN TRỤ 2 CẤP BÁNH RĂNG CÔN TRỤ TRUYỀN ĐỘNG RĂNG NGHIÊNG ĐƯỜNG KÍNH TRỤC DẪN O40

mã tài liệu 100700200053
nguồn huongdandoan.com
đánh giá 5.0
mô tả 100Mb bao gồm tất cả file CAD, 2D, thuyết minh, bản vẽ nguyên lý, thiết kế, các chi tiết trong hộp giảm tốc, kết cấu, động học hộp giảm tốc.....Ngoài ra còn kèm theo nhiều tài liệu hướng dẫn thiết kế và chọn trục, chọn bánh răng, ổ lăn,......tính ứng suất trục, tính lực...
giá 100,000 VNĐ
download đồ án

NỘI DUNG ĐỒ ÁN

HỘP GIẢM TỐC CÔN TRỤ 2 CẤP BÁNH RĂNG CÔN TRỤ TRUYỀN ĐỘNG RĂNG NGHIÊNG  ĐƯỜNG KÍNH TRỤC DẪN O40, bánh răng nghiêng, hộp giảm tốc đồng trục, khai triển, thuyết minh hộp giảm tốc

MỤC LỤC:

I/ Chọn động cơ...............................................................................................   3

II- Phân phối tỷ số truyền................................................................................... 4

III- Thiết kế các bộ truyền................................................................................... 5

1- Chọn vật liệu.................................................................................................. 5

2- Xác định ứng xuất cho phép........................................................................... 5

3- Tính toán bộ truyền cấp nhanh....................................................................... 6

4- Tính toán bộ truyền cấp chậm...................................................................... 13

5- Thiết kế bộ truyền côn................................................................................. 20

IV- Tính toán trục của hộp giảm tốc................................................................. 25

1- Chọn vật liệu ................................................................................................... 25

2- Sơ đồ động phân tích lực.............................................................................. 25

3- Xác định sơ bộ đường kính trục.................................................................... 26

4- Xác định chiều dài các trục ............................................................................ 26

5- Xác định chính xác đường kính trục............................................................... 29

6 - Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi........................................................... 33

7 - Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh .................................................................. 36

IV- Tính toán gối đỡ trục......................................................................................... 40

V- Tính chọn khớp nối ............................................................................................ 45

VI- Kết cấu vỏ hộp..................................................................................................... 46

VII- Tính chọn dầu mỡ bôi trơn.............................................................................. 51

  VIII- xác định và chọn kiểu lắp.............................................................................. 53

IX- Phương pháp lắp ráp hộp giảm tốc ............................................................... 55

1- Phương pháp lắp ráp các tiết máy lên trục..................................................... 55

2- Phương pháp điều chỉnh ăn khớp bộ truyền................................................. 56

Tài liệu tham khảo .................................................................................................. 57

HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG ĂN KHỚP RĂNG THẲNG CHUNG TRỤC  ĐƯỜNG KÍNH TRỤC DẪN O40, bánh răng nghiêng, hộp giảm tốc đồng trục, khai triển, thuyết minh hộp giảm tốc           

Bản thuyết minh đồ án chi tiết máy             

I . Chọn động cơ .

  1. Động cơ .

Với :

h = 0,955´0,96´0,97´0,993 = 0,86

Nct =   =   = 8,6 (kw)

      Ta chọn Nđc ³ Nct

  1. Chọn sơ bộ tốc độ quay của động cơ .

                       nlv =   =  = 38,85 ( v/ph)

           nlv : tốc độ quay khi ra băng tải

uch =  uh´ung

            uch : tỷ số truyền của hệ thống

            uh : tỷ số truyền trong hộp giảm tốc 2 cặp bánh răng

            ung : tỷ số truyền của đai

uch = (2 ¸ 4)x(3 ¸ 5)x(3 ¸ 5) = (18 ¸ 100)

nsb = (18 ¸ 100)x38,85 = (700 ¸ 3885)

      Vậy ta chọn nđb = 1500 (v/ph) theo bảng P 1.3[I]

      Chọn kiểu động cơ :

K160M4    Nđc = 11kw                  

nđc = 1450 (v/ph)                             Ik/ Idn =6,1  

            Cosj = 0,83                                    Tk/ Tdn =1,6  

  1. Phân phối tỷ số truyền .

    chọn     ung  = 2,5    Þ     uh

 +    n1 = nđc        ;       N1 = Nct         ;  Ti = 9,55 . 106                                

Bảng số liệu : 

  Số tt

    ni  ( v/ ph)

         Ni (kw)

     Ti = 9,55 . 106 ´ Ni/ ni

1

1450

8,6

57000

2

580

8,1

130000

3

144

7,7

510000

4

39

7,4

1810000

II . Tính toán các bộ truyền .

  1. Tính truyền động bánh răng .

a . Tính toán cấp chậm bánh răng trụ nghiêng.

  +  Chọn vật liệu :

    Theo bảng  6.1 [I] .

     Bánh nhỏ :     thép 55 thường hoá.

                           độ rắn  HB 220  ,  sb1 = 600 MPa

                                                                   sch1 = 320 MPa

     Bánh lớn  :     thép 50 thường hoá .

                           độ rắn  HB 210   ,  sb2 = 580 MPa

                                                                    sch2 = 290 MPa

    +  Phân tích tỷ số truyền .

                           u1 = 3,7

    +  Xác định ứng suất cho phép .

     Theo bảng 6.2 [I] với thép thường hoá độ rắn HB 180…350          

           Có   s  = 2. HB  + 70    ,      sH  = 1,1

                  s  = 1,8 . HB          ,      sF = 1,75

       Chọn độ rắn bánh nhỏ   HB1 = 240

       Chọn độ rắn bánh lớn    HB2 = 230

  • sHlim1 = 2 . HB1 + 70 = 2´240  + 70 = 550  MPa            
  • sFlim1 = 1,8 . HB1  = 1,8´240 = 432 MPa
  • sHlim2 = 2 . HB2 +70 = 2´230 + 70 = 530 MPa
  • sFlim2  = 1,8 . HB2 = 1,8´230 = 414 MPa

           Theo 6.5 [I] :   NHO = 30´HB

                               NHO1 = 30´HB = 30´2402,4 = 1,547. 107

                               NHO2  = 30´HB  = 30´2302,4 = 1,397 . 107

             Theo 6.7 [I]  :  NHE = 60 . c .å ( Ti / Tmax )3 . ni . ti

                                NHE2 = 60 . c . n/ u1 . å ti . å ( Ti/ Tmax )3 . ti/ å ti

                           Þ NHE2 = 60´1´ ´12000´             

                                        = 29,2. 107   > NHO2  do đó KHL2 = 1

               suy ra NHE1­ > NHO1   Þ KHL1 = 1

               Theo 6.1a [I] :   [sH] = 

  • [sH]1 = 550´1/1,1 = 500  MPa
  • [sH]2 = 530´1/1,1 = 481,8 MPa

             Cấp chậm sử dụng răng thẳng Þ theo 6.12 [I] :

                 [sH] = 

             theo 6.8 [I] :  NFE = 60.c.å(Ti / Tmax)mF.ni.ti

  • NFR = 60´1´ ´12000´

            = 8,81.107 > NFO2  Þ KFL2 = 1 

             Tương tự KFL1 = 1

          Theo 6.2a [I] : với bộ truyền quay một chiều   KFC = 1

           Ta được :        sF =  . KFC.KFL / sF

  • [sF]1 = 432´1´1 / 1,75 = 246,8  MPa
  • [sF]1 = 414´1´1 / 1,75 = 236,6 MPa

         ứng suất tải cho phép  :   theo 6.13 [I] và 6.14 [I] :

             [sH]max = 2,8.sch2 = 2,8´320 = 896  MPa

             [sF]max1 = 0,8.sch1 = 0,8´290 = 232  MPa

             [sF]max2 = 0,8.sch2 = 0,8´320 = 256  MPa

  +   Chọn khoảng cách trục sơ bộ .

                   aw2 = Ka.(u2 +1)

        Ka = 43     ( tra bảng 6.5 [I]) (bánh răng thẳng)

        Yba = 0,4   ( tra bảng 6.6 [I] )

        Ybd = 0,5.Yba.(u +1) = 0,5´0.4´(4,2 + 1) = 1,04

          Þ  tra bảng 6.7 [I] :  KHb = 1,11  (sơ đồ 4)

        KHa = 1   ( tải trọng động )

  • aw2 = 43´(3,7 +1)´  = 259  mm

      Lấy aw2 = 260  mm      

   +   Xác định các thông số ăn khớp .

      Theo 6.17 [I] :   m = ( 0,01 ¸ 0,02 ).aw2

  • m = ( 0,01 ¸ 0,02 )´260 = 2,6 ¸ 5,2  mm

       theo bảng 6.8 [I] : chọn mn = 3,5(mm)

      Chọn sơ bộ b=100 ,do đó cosb = 0,9848 .

      Theo 6.31 [I] : số răng bánh nhỏ

           z1 = 2.aw2 / [m.(u + 1)]

               = 2´260 / [3,5.(3,7 + 1)]

               = 31,13

        Lấy z1 = 31

        Số răng bánh lớn    z2 = u.z1 = 3,7´31 = 114,7

        Lấy z2 = 115

         Þ   tỷ số truyền thực    um = 115 / 31 = 3,71

            cosb = 

    +Kiểm nghiệm răng độ bền tiếp xúc :

            Theo (6.33) ứng suất tiếp trên mặt răng :

           theo 6.5 [I] :   ZM = 274 MPa1/2

           theo (6.35) :   

            tgbb = cosat.tgb

            a t = aw = arctg(tga/cosb)

            Chọn a sơ bộ bằng 100

                a t = aw = arctg(tg200/0,9827) = 20,32350

            tgbb = cos20,32350. tg10,67540 = 0,177

            Þ bb = 10,02470

theo 6.38 [I] :           ZH=

bw = yba.aw = 0,4 . 260 = 104 mm Þ Lờy b = 100 mm

            Ze

            ea   = [ 1,88 – 3,2 (1/z1 + 1/z2)] . cosb

       = [1,88 – 3,2(1/31 + 1/115)].0,9827 = 1,719

            Ze

  Đường kính vòng lăn bánh nhỏ :

                              dw1 = 2.aw2 / (um + 1) =   = 110,4  mm

              Lấy dw1 = 110  mm

          Theo 6.40 [I]  :  v = p.dw1.n1 / (60.1000)

  • v =   = 0,829  m/s

          Tra bảng 6.13 [I] : ta có cấp chính xác 9

          Tra bảng 6.14 [I] vói cấp chính xác 9 và v<2,5 m/s Þ kHa = 1,13

          Tra bảng P 2.3 [I] :     KHV = 1,01

            KH = KHV. kHa. KHb = 1,01 . 1,13 .1,11 = 1,27

          Thay các giá trị vừa tìm được vào (1) ta có :

                 sH = 274´1,739´0,763 ´  = 424  MPa     

    +   Xác định các ứng suất tiếp xúc cho phép :

                v =0,829 m/s <5 m/s,  ZV = 1

                Cấp chính xác 9 , cấp chính xác về tiếp xúc 8 .

                Cần gia công đạt độ nhám Ra  2,5….1,25 mm  ,  ZR = 0,95

                [sH]  =  [sH]. ZV .ZR . KxH = 490,9 . 1 . 0,95 . 1 = 466 MPa

           Ta thấy sH < [sH]  .Thừa bền =   < 0,1

            Do vậy chấp nhận .

            Tính lại bw : bw = 100( sH/[sH] )2 = 100 (424/466)2 =82,8 mm lấy bw = 85 mm 

    +   Kiểm nghiệm về độ bền uốn  ;

          Theo 6.43 [I] :           sF =         (2)

          Theo bảng 6.7 [I] :   KFb = 1,26

                            6.14 với v< 2,5m/s và cấp chính xác 9 kHa = 1,37.

                           P 2.3 [I] :  KFV = 1,01

                        ea = 1,739 Þ Ye =1/ea = 1/1,739 =0,58

                        b = 10,67540 Þ Yb = 1 – 10,6754/180 = 0,94

                  Tra theo bảng 6.18 [I] :      YF1 = 3,8     ,    YF2 = 3,6                  

           Thay vào (2) :

                         sF1 =   = 81,36MPa  < [sF1]

                         sF2 = sF1.YF2 / YF1 = 81,36.3,6/3,8 = 77,08 MPa < [sF2]

              +  Kiểm nghiệm răng quá tải :

                         Theo 6.48 [I] :        kqt = 1,3.T1 /T1 = 1,3      

                         sH1max = sH . = 424´  = 483,4 MPa < [sH]max = 812 MPa

Theo 6.49 [I] : sF1max = sF1.kqt = 81,36´1,3 = 105,8  MPa < [sF1]max = 484 MPa

                          sF2max = 77,08´1,3 = 100,2  MPa < [sF2]max = 462  MPa

     +   Các thông số và kích thước bộ truyền :

       Theo bảng 6.11 tính được :

            đường kính vòng chia :

            d1 =   mm

            d2 =  mm    

            đường kính đỉnh răng :

            d­a1 = d1 + 2(1 + x1 - Dy )m = 110 + 2(1 + 0 – 0.08)3,5 =116 mm

            da2­ = d2 + 2(1 + x2 - Dy )m = 410 + 2( 1 + 0 – 0.08 )3,5 = 416 mm

            đường kính đáy răng :

            df1 = d1 – 2,5m = 110 – 2,5. 3,5 = 101 mm

            df2 = d2 – 2,5m = 410 – 2,5 . 3,5 = 401 mm

         Khoảng cách trục

aw2 = 260 mm

         Môđun pháp

m= 3,5 mm

         Chiều rộng vành răng

bw = 85 mm

         Tỷ số truyền

um = 3,7

         Số răng  

z1 = 31

z2 = 115

         Hệ số dịch chỉnh

X1 = 0

X2 = 0

        Đường kính vòng chia  

d1 =110  mm

d2 = 410 mm

        Đưòng kính đỉnh răng

da1 = 116  mm

da2 = 416  mm

        Đường kính đáy răng

df1 = 101  mm

df2 = 401  mm

  b . Tính toán cấp nhanh bánh trụ răng thẳng :

       +  Chọn vật liệu : bánh nhỏ

           chọn vật liệu thép 45 thường hoá

            Độ rắn HB 190                          sb1 = 600  MPa

                                                               sch1 = 300 MPa

           Bánh lớn : chọn thép 35 thường hoá

            Độ rắn HB 150                           sb2 = 480 MPa

                                                                sch2 = 240 MPa

       +  Xác định ứng suất cho phép :

            theo 6.2 [I] : tươngtự tính toán cấp chậm

            Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 240 MPa   , bánh lớn  HB2 = 230

  • s  = 2´240 + 70 = 550  MPa
  • s  = 1,8´240 = 432  MPa
  • s  = 2´230 + 70 = 530  MPa
  • s  = 1,8´230 = 414  MPa

             Theo 6.5 [I] : tương tự tính toán chậm

..................................................................................................................

        Vậy ta có :sF1 =   MPa < [sF1] = 252 MPa

                          sF2 = sF1.YF2 / YF1 = 53,1.3,63 / 3,48 = 55,4 MPa < [sF2] = 246,6 MPa

         +  Kiểm nghiệm răng quá tải :  kqt = 1,3

            tương tự tính toán cấp chậm ta có :

                  sHmax = 479.  = 546 MPa < [s]max = 1260 MPa 

  +  Các thông số và kích thước bộ truyền :

            Theo bangr (6.19) tính được :

            Đường kính chia ngoàI :

            de1 = mte .z1 = 3,5.26 = 91 mm

            de2 = mte .z2 = 3,5.104 = 364 mm

            Chiều cao răng ngoàI :

            he = 2hte .mte + c =2cosb.mte + 0,2.mte = 2.3,5.1 + 0,2.3,5 = 7,7 mm

            Chiều cao đầu răng ngoàI :

            hae1 = (hte + x1.cosb).mte = (1 + 0,37)3,5 = 4,8 mm

            hae2 = 2.hte .mte – hae1 = 2 .3,5 – 4,8 = 2,2 mm

            chiều cao chân răng ngoàI :

            hfa1 = he – hae1 = 7,7 – 4,8 = 2,9 mm

            hfa2 = he – hae2 = 7,7 – 2,2 = 5,5 mm

            Đường kính đỉnh răng :

            dae1 = de1 + 2hae1 .cssd­1 = 100 mm

            dae2 = de2 + 2.hae2.cosd2 = 365 mm 

          Khoảng cách trục

            Re = 190 mm  

          Môđun pháp

            mn =3,5

          Chiều rộng vành răng

            b = 50 mm

          Tỷ số truyền

            um = 4

          Góc nghiêng của răng

            0

          Số răng 

            z1 = 26

            z2 = 104

          Hệ số dịch chỉnh

            X1 = 3,7

            X2 = - 3,7

          Đường kính vòng chia

            d1 = 91  mm

            d2 = 364  mm

          Đường kính đỉnh răng

 

            da1 = 100 mm

            da2 = 365mm

 

 3. kiểm nghiệm về điều kiện bôi trơn :

              (d4 – d2)/d2 = (401 – 365)/365 = 0,1 < 1/6

  1. Thiết kế bộ truyền ngoài .

a. Chọn loại đai với momen xoắn : T = 57 Nm

    Theo bảng (13.5) chọn 2 loại đai thamg A và b   

 

                                                            A                                      b

 

Đường kính bánh nhỏ d1min mm tra bảng 13.5 :       90                                    125

d1 = 1,2 .d1min :                                                         108                                   150

Lấy theo tiêu chuẩn :                                              100                                   160

Tỉ số truyền u :                                                        2,5                                    2,5

Đường kính bánh đai lớn d2 = u.d1 :                        250                                   400

Lấy theo tiêu chuẩn  :                                             250                                   400

Tỉ số truyền thực u’ = d2/d1­­ :                                   2,5                                     2,5

Số vòng quay n­­2 v/ph :                                             580                                    580

Sai số vòng quay :                                                    0                                        0

Khoảng cách trục a chọn theo

Bảng 13.16 với u = 2,5 lấy a = 2,7.d1 :                          270                                    432

Khoảng cách truc a thoả mãn điều kiện :

h bảng 13.3 :                                                            8                                      10,5

2(d1 + d2 ) >= a >= 0,55(d1 + d2) + h               700 =>a>= 200,5            1120=>a>=318,5

Tính chiều dàI đai L mm công thức 13.4

L = 2a + p(d1 + d2)/2 (d1 + d2)2/4a                        1110,33                              1776,5

Lấy theo tiêu chuẩn :                                            1120                                   1800

Khoảng cánh truc a mm theo công thức 13.5

a = 

       +            275                                  422,6

tính góc ôm a1 theo công thức 13.3

a1 = 1800 – 570(d2 – d1)/a                                    148,90                                147,60

Xác định số đai cần thiết x theo

 công thức 13.39 :

R Kw  (h 13.14)                                                    1,1                                    2,8

L0 mm  bảng (13.3) 1700  2240

V = pd1n1/60000                                                    7,6                                  12,14              

Ca         bảng (13.11) 0,92 0,92

CL         bảng (13.12)                                             0,91                                  0,95    

DT1       bảng (13.13)                                              1,2                                    3,1

[R] = (R0CaL + DT1.n1/9550)                               1,1                                    2,92

kd          bảng (13.7) 1 1

x = R.kd / [R]                                                         7,8                                    2,94

Lấy sốv đai là :                                                        8                                      3

Tính chiều rộng bánh đai

t mm     bảng (13.6)                                                15                                    19

s mm    bảng (13.6)                                                10                                    12,5

B = (x – 1)t + 2s                                                     125                                   61

Tính lực tác dụng lên trục Fr (N)

công thức 13.50 :

A1     bảng (13.3)                                                    81                                    138

F0 = s0.A1                                                               97,2                                 165,6

Fr = 2F0sin (a/2)                                                    187,3                                318  

    Kết luận : chọn loại đai b có số đai it hơn và kích thước đai nhỏ hơn .

III.  Tính toán lực tác dụng lên trục :

Ft1 = 2T1/d1 = 2.130000/85 = 3059 (N) = Ft2

Fr1 = Ft1. tga. cosd1 = 3059.tg200 . cos14,03620 = 1080 (N) = Fa2

Fa1 = Ft1 .tga . sind1 = 3059. tg200 . sin14,03620 = 270 (N) =  Fr2

Ft3 = 2T2/d3 = 2.510000/110 = 9273 (N) = Ft4

Fr3 = Ft3 . tgaw/ cosb = 9273 . tg20,32350 / cos10,67540 = 3495 (N) = Fr4

Fa3 = Ft3 . tgb = 9273.tg10,67540 = 1748 (N) = Fa4

H = 160 mm phụ lục (P1.4)

Hh = amax + 20 ¸ 30 = 260 + 25 = 285

sinb = (Hh – H)/ađ = (285 – 160) / 422,6 = 0,296 Þ b = 17,200

Frx = Fr .cosb = 318. cos17,20 = 304 (N)

Fry = Ft .sinb = 318 . sin 17,20 = 94 (N)

Close