Thông báo

Tất cả đồ án đều đã qua kiểm duyệt kỹ của chính Thầy/ Cô chuyên ngành kỹ thuật để xứng đáng là một trong những website đồ án thuộc khối ngành kỹ thuật uy tín & chất lượng.

Đảm bảo hoàn tiền 100% và huỷ đồ án khỏi hệ thống với những đồ án kém chất lượng.

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT THÂN Ụ ĐỘNG

mã tài liệu 100400300097
nguồn huongdandoan.com
đánh giá 5.0
mô tả 500 MB (tập hợp tất cả các file) Bao gồm tất cả file CAD, file 2D, thuyết minh...., Bản vẽ chi tiết sản phẩm, lồng phôi, sơ đồ đúc, qui trình công nghệ, sơ đồ kết cấu nguyên công, bản vẽ đồ gá. .Cung cấp thêm thư viện dao và đồ gá tiêu chuẩn.... Ngoài ra còn nhiều tài liệu như tra cứu chế độ cắt, tra lượng dư, hướng dẫn làm qui trình công nghệ và làm đồ gá.................
giá 989,000 VNĐ
download đồ án

NỘI DUNG ĐỒ ÁN

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT THÂN Ụ ĐỘNG, hướng dẫn thiết kế đồ gá

đồ án môn học công nghệ chế tạo máy, bài tập lớn công nghệ chế tạo máy, thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết, hướng dẫn quy trình công nghệ chế tạo máy,

) Phân tích chi tiết gia công

1.Tính năng và công dụng của thân ụ động

Ụ động là đồ gá được sử dụng trên máy tiện ,dùng để định vị khi gia công những chi tiết dài.Trong đó thân ụ động được đăt trên băng máy tiện nhờ đế ụ,tren thân ụ động được lắp với nòng ụ động có thể di trượt tịnh tiến

2. Độ chính xác của thân ụ động

Thân ụ động cần phải cố độ cứng vững cao và ít rung động nên được làm bằng gang xám.Chế tạo bằng phương pháp đúc trong khuôn cát. Để đảm bảo độ đồng tâm khi định vị chi tiết thì nòng và đáy của thân ụ động phải được chế tạo chính xác.

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT THÂN Ụ ĐỘNG

Phương pháp chế tạo phôi

Dựa vào đặc tính làm việc của ụ động ta chọn vật liệu chế tạo phôi là gang xám được đúc thong khuôn cát và được chế tạo với dạng sản xuất hàng loạt trung

1_33/35 sổ tay gia công cơ:lượng dư trên 5mm

                                            lượng dư dưới ,cạnh 4mm

đặc tính làm việc của ụ động ta chọn vật liệu chế tạo phôi là gang xám

III)Tính chế độ cắt

1: nguyên công I: chuẩn bị phôi: loại  bỏ ba via, đậu rót, đậu ngót, làm sạch phôi

2: nguyên công II: Phay thô mặt phẳng đáy ( D)

-Máy phay 6H82 có công suất N=7kw

-Dao phay trụ: B=130, D=150, Z=12

+ Chiều sâu cắt:  t=h=3mm

+ Lượng chay dao:

Theo bảng (10-5)/126 chế độ cắt gia công cơ khí (CĐCGCCK) ta có

So=0.2-0.3mm/răng

Ta chọn So=0.2mm/răng

III)Tính chế độ cắt

1: nguyên công I: chuẩn bị phôi: loại  bỏ ba via, đậu rót, đậu ngót, làm sạch phôi

2: nguyên công II: Phay thô mặt phẳng đáy ( D)

-Máy phay 6H82 có công suất N=7kw

-Dao phay trụ: B=130, D=150, Z=12

+ Chiều sâu cắt:  t=h=3mm

+ Lượng chay dao:

Theo bảng (10-5)/126 chế độ cắt gia công cơ khí (CĐCGCCK) ta có

So=0.2-0.3mm/răng

Ta chọn So=0.2mm/răng

...................................................

nguyên công VIII:

đồ án môn học công nghệ chế tạo máy CHI TIẾT THÂN Ụ ĐỘNG

Bước1:khoét O66.5mm                                      

Máy khoan cần 2A55

+Chiều sâu cắt t: t= D - d    =65.5 – 58 =3.75mm                                               

                                 2                    2

+Lượng chạy dao:                                      

   S = Cs x D0.6 

 Cs  = 0.075 Bảng1-3/83 CĐCGCCK

ðS = 0.075 x 65.50.6 =0.93mm/vòng

Theo máy chọn S = 0.79mm/vòng

+Vận tốc cắt

       V= Cv x Dzv x Kv                            

             Tm x txv x syv

Bảng 3-3/84 CĐCGCCK:

Cv=23.4; Zv =0.25, xv =0.1, yv =0.4,  m =0.125

T = 100 Bảng 26-3/100 CĐCGCCK

Kv: hệ số điều chỉnh vận tốc cắt

 Kmv  =1 Bảng 5-3/86 CĐCGCCK

 Klv   =1  Bảng 6-3/86 CĐCGCCK

 Knv  =0.95  Bảng 7-1/17 CĐCGCCK

 Kuv  =1  Bảng 8-1/17 CĐCGCCK

ð Kv = Kmv x Klv x Knv x Kuv

         =1x1x0.95x1=0.95

   ðV  =    23.4 x 65.50.25 x 0.95          = 40 (m/phút)

                1000.125 x 3.750.1 x 0.790.4

+Số vòng quay

          n=1000x40    =195 (vòng/phút)

   3.14x65.5 

  Theo thuyết minh thư máy ta có   n = 190 (vòng/phút)

+Momen xoắn:

 M =  Cpx txv x Syp x Kp xDx Z   =KGm

                 2x1000

Theo bảng11-1/20: Cpz =114; Xpz =0.9; Ypz =0.75;

         bảng12-1/21và 13/1/21 :Kmp  = 

         bảng15-1/22:Kψp =1;

ðKp = 1x1x1=1

M = Cpx txp x Syp x Kp xDx Z   =KGm

                  2x1000

M = 114x 3.750.9 x 0.790.75 x 1 x65.5x 8   =82KGm

                 2x1000

Bước2:khoét O70mm

Máy khoan cần 2A55

+Chiều sâu cắt t: t= D - d    =70 – 65.5 =2.25mm                                               

                                    2                 2

+Lượng chạy dao:

   S = Cs x D0.6 

 Cs  = 0.075 Bảng1-3/83 CĐCGCCK

ðS = 0.075 x 66.50.6 =0.93mm/vòng

Theo máy chọn S = 0.79mm/vòng

+Vận tốc cắt

       V= Cv x Dzv x Kv                            

             Tm x txv x syv

Bảng 3-3/84 CĐCGCCK:

Cv=9.8; Zv =0.4, xv =0, yv =0.5,  m =0.2

T = 100 Bảng 26-3/100 CĐCGCCK

Kv: hệ số điều chỉnh vận tốc cắt

 Kmv  =1 Bảng 5-3/86 CĐCGCCK

 Klv   =1  Bảng 6-3/86 CĐCGCCK

 Knv  =0.95  Bảng 7-1/17 CĐCGCCK

 Kuv  =1  Bảng 8-1/17 CĐCGCCK

ð Kv = Kmv x Klv x Knv x Kuv

         =1x1x0.95x1=0.95

   ðV  =    9.8 x 700.4 x 0.95          = 22 (m/phút)

                1000.2 x 2.250 x 0.790.4

+Số vòng quay

        n= 1000x    =100 (vòng/phút)

   3.14x70 

  Theo thuyết minh thư máy ta có   n = 95 (vòng/phút)

+Momen xoắn:

 M =  Cpx txp x Syp x Kp xDx Z   =KGm

                 2x1000

Theo bảng11-1/20: Cpz =114; Xpz =0.9; Ypz =0.75;

         bảng12-1/và 13/1/ :Kmp =

         bảng15-1:Kψp =1;Kmp =1;

ðKp =1x1x1=1

M = 114x 2.250.9 x 0.790.75 x 1 x70x 8   =55KGm

                  2x1000

Bước3:doa  66mm

+Chiều sâu cắt t:t= D - d    =66 – 65.5     = 0.25mm

                                   2              2

+Lượng chạy dao:

   S = Cs x D0.7

 Cs  = 0.12 Bảng1-3/83 CĐCGCCK

ðS = 0.12 x 660.7 =2.25mm/vòng

Theo thuyết minh thư máymáy chọn S = 2.2mm/vòng

+Vận tốc cắt

        V= Cv x Dzv x Kv

              Tm x txv x syv

   Bảng 3-3/84CĐCGCCK:Cv=15.6; Zv =0.2, xv =0.1, yv =0.5,  m =0.3

   Bảng5-3 /86CĐCGCCK:Kmv  =1

   Bảng6-3 /86CĐCGCCK:Klv   =0.75

   Bảng8-1 /17CĐCGCCK:Knv  =0.95;Kuv  =1

ð Kv = Kmv x Klv x Knv x Kuv

         =1x0.95x1=0.95

 

  • V  =          15.6 x 660.2 x 0.95  =6 (m/phút)

           1200.3 x 0.25 0.1 x 2.2 0.5  

 

ðn=  1000x6   =29 (vòng/phút)

           3.14x66

Theo thuyết minh thư máy ta có nthực =30 (vòng/phút)

+Momen xoắn:momen xoắn khi doa nhỏ có thể bỏ qua

9: nguyên công IX:

Bước1:khoan  18mm

Máy khoan cần 2A55

Chọn dao D= 18;

+Chiều sâu cắt t: t= D   =18 =9mm                                               

                                 2       2

+Lượng chạy dao:

   S = 7.34x  D0.81  =7.34x  180.81  =0.4mm/vòng

                    HB                  190

Theo thuyết minh thư máy chọn S = 0.4mm/vòng

+Vận tốc cắt

       V= Cv x Dzv x Kv                            

             Tm x txv x syv

Bảng 3-3/84 CĐCGCCK:


THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT

Close