Thông báo

Tất cả đồ án đều đã qua kiểm duyệt kỹ của chính Thầy/ Cô chuyên ngành kỹ thuật để xứng đáng là một trong những website đồ án thuộc khối ngành kỹ thuật uy tín & chất lượng.

Đảm bảo hoàn tiền 100% và huỷ đồ án khỏi hệ thống với những đồ án kém chất lượng.

THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN ÔTÔ THIẾT KẾ HỘP SỐ CHÍNH ÔTÔ

mã tài liệu 301300500006
nguồn huongdandoan.com
đánh giá 5.0
mô tả 100Mb bao gồm tất cả file CAD, 2D, thuyết minh, bản vẽ thiết kế, các chi tiết trong hộp giảm tốc, kết cấu, .....Ngoài ra còn kèm theo nhiều tài liệu hướng dẫn thiết kế và chọn trục, chọn bánh răng, ổ lăn,......tính ứng suất trục, tính lực...
giá 100,000 VNĐ
download đồ án

NỘI DUNG ĐỒ ÁN

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN ÔTÔ THIẾT KẾ HỘP SỐ CHÍNH ÔTÔ

I>. NHIỆM VỤ – YÊU CẦU

1. Nhiệm vụ:

        Thiết kế hộp số chính ôtô có 4 số tiến 1 số lùi

2. Yêu cầu thiết kế:

-         Đảm bảo truyền hết mômen xoắn của trục khuỷu động cơ

-         Tính toán sức bền các chi tiết của hộp số

-         Xác định các kích thước cơ bản của hộp số, đồng thời phối hợp các kích thước liên quan với nhau để đảm bảo hộp số hoạt động tốt

-         Xác định được các chế độ tải trọng khi tính toán các chi tiết trong hộp số

3. Các thông số cho trước:

-         Loại hộp số: hộp số có trục cố định điều khiển bằng tay

-         Mômen xoắn của trục khuỷu động cơ: Memax =17 kGm

-         Số lượng số truyền:

+ Số lượng số tiến: 4 số

+ Số lượng số lùi: 1 số

-         Tỉ số truyền của Số 1 : 4,124 ( Tham khảo )

 

-         Loại xe tham khảo YAZ- 469

 

II>. TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

 

A.   Chọn sơ đồ động

Căn cứ vào loại xe tham khảo, số cấp của hộp số ta chọn sơ đồ động

                                                     II              I

                     IV            III

                                        

        Sơ đồ động loại hộp số 3 trục, trục sơ cấp và thứ cấp đồng tâm có số truyền cuối cùng là số truyền thẳng ( Ih4 = 1 )

-         Các số 3, 4 được gài bằng bộ đồng tốc

-         Các số 1, 2 và số lùi gài bằng khớp nối răng

B.   Xác định tỉ số truyền ở từng tay số

         Chọn theo cấp số nhân

 Xác định các kích thước cơ bản:

  1. Xác dịnh khoảng cách sơ bộ giữa các trục: A

                              

        Trong đó:        Memax : mômen cự đại của động cơ

                     Memax = 17 kGm = 170 Nm

                               a : hệ số kinh nghiệm, đối với xe con a = 14,5 ¸ 16

                                        Chọn a = 15,88

        Thay số vào :                

  1. Chọn môđun của các cặp bánh răng
  • Cặp bánh răng số 1 và số lùi có bánh răng di trượt chọn bánh răng trụ răng thẳng
  • Cặp bánh răng số 2, 3, và cặp bánh răng luôn ăn khớp chọn bánh răng trụ răng nghiêng
  • Môđun m và mn phụ thuộc vào mômen cực đại trên trục thứ cấp Mt

                   Mt =Memax ´ ih1 = 0,17 ´ 4,124 = 0,701 kNm

        Þ Căn cứ vào Mt chọn môđun m và mn theo đồ thị hình I – 3a

        Chọn môđun của các cặp bánh răng trụ răng thẳng là: m = 3,5

        Chọn môđun của các cặp bánh răng trụ răng nghiêng là : mn = 3,5

  1. Xác định số răng Z của các cặp bánh răng

Biết :  Khoảng cách trục A = 88 mm

          Môđun                            m = 3,5 mm

                                        mn = 3,5 mm

          Góc nghiêng b của răng : Chọn b = 35­­0

  1. Số lượng bánh răng Za của bánh răng chủ động của cặp bánh răng luôn luôn ăn khớp được chọn theo điều kiện không cắt chân răng là Za ³ 13:

            Chọn Za = 15 răng

  1. Số lượng bánh răng Za’ của bánh răng bị động của cặp bánh răng luôn luôn ăn khớp được tính theo công thức sau:

           

          Lấy Za’ = 27

            Þ Tỉ số truyền ia của cặp bánh răng luôn luôn ăn khớp :

  

  1. Xác định các tỉ số truyền của các cặp bánh răng được gài ở các số truyền khác nhau của hộp số:

         

  1. Xác định số lượng răng của các cặp bánh răng dẫn động gài số khi khoảng cách trục A không đổi:

                        Chọn Zg1 = 15

                     Zg1’ = Zg1 ´ ig1 =15 ´ 2,291 = 34,73  Chọn Zg1’ = 35

 

                      Chọn Zg2 = 17

                     Zg2’ = Zg2 ´ ig2 =17 ´ 1,429 = 24,7    Chọn Zg2’ = 25

 

                      Chọn Zg2 = 22

                     Zg3’ = Zg3 ´ ig3 =17 ´ 0,891 = 19,7    Chọn Zg2’ = 20

         

          Zgl = Zg1 = 15

          Zgl’ = Zg1’ = 35

          Zl = 20 ( chọn)

          Zl’ = 16 (chọn)

  1. Xác định lại tỉ số truyền của các cặp bánh răng gài số:

        

  1. Xác định lại tỉ số truyền của hộp số:

        

  1. Tính chính xác lại khoảng cách giữa các trục:

          Theo công thức :   

 

  • Khoảng cách trục của cặp bánh răng luôn luôn ăn khớp:

                   

  • Khoảng cách trục của cặp bánh răng gài số 1:

                   

  • Khoảng cách trục của cặp bánh răng gài số 2:

                   

  • Khoảng cách trục của cặp bánh răng gài số 3:

                   

          Chọn           Ac = Aa = A2 = A3 = 89,75 mm

          Để giải quyết sự sai lệch về khoảng cách trục của cặp bánh răng gài số 1 ta cân phải dịch chỉnh góc của cặp bánh răng gài số 1

-         Xác định hệ số thay đổi khoảng cách trục l0 :

       

-         Căn cứ vào l0 tra bảng phụ lục 4 ta tìm được:

                   Tổng hệ số dịch chỉnh tương đối       x0 = 0,02772

                   Góc ăn khớp                                               a0 = 23036’

-         Xác định hệ số dịch chỉnh tổng cộng xt :

                   xt = 0,5 x0(Z1 + Z2)

                      = 0,5 ´ 0,02772(15+35) = 0,693

-         Phân chia hệ số dịch chỉnh xt cho các bánh răng Z1 và Z1

                             xt = x1 + x1

                   x1 : là hệ số dịch chỉnh cho bánh răng Z1

                   x1’ : là hệ số dịch chỉnh cho bánh răng Z1

        Do Z1 < 17 răng nên hệ số x1 được tính theo công thức:

                  

-         Các điều kiện kiểm tra sau khi chọn x1 và x1’:

     Theo điều kiện đảm bảo không cắt chân răng. Kiểm tra x1 và x1’ đảm bảo điều kiện không làm nhọn răng :

                             x1£x1’’ Û 0,11765 < 0,98

                             x1’ £x2’’ Û 0,57535 < 1,80

                  Theo điều kiện đảm bảo truyền lực tốt :

                             Se1,2 ³ (0,2 ¸ 0,3)m

                  Theo điều kiện đảm bảo ăn khớp êm dịu thì hệ số trùng khớp là

                             e > 1,1

                             e = 1,864

 

  1. Xác định các thông số hình học của bánh răng :

         

          Bảng 1 : Cặp bánh răng trụ răng nghiêng luôn luôn ăn khớp

                 

Tên gọi

Ký hiệu

Công thức

Tỷ số truyền

i

Môđun pháp

mn

mn = 3,5

Bước pháp tuyến

tn

tn = p´ mn=11 mm

Góc nghiêng của răng

b

Hướng răng

 

 

Môđun mặt đầu

ms

Bước mặt đầu

ts

ts = p´ ms=13,42 mm

Đường kính vòng chia

d

Đường kính vòng đỉnh răng

Dd

Đường kính vòng chân răng

Dc

Chiều cao răng

h

ha = 2,25 mn = 7,875 mm

Khoảng cách trục

A

Aa = 89 mm

Bề rộng răng

B

B = ( 4 ¸ 7 ) =22 mm

Góc ăn khớp

a0

a0 = 200

 

 ....................................

 

6. Vật liệu chế tạo các chi tiết trong hộp số:

  1. Vật liệu chế tạo bánh răng:
  • Đối với các bánh răng chịu tải nhỏ:

      Thép 35 XMA ; 35XPA: Độ cứng bề mặt sau khi tăng bền là 50 – 55 HRC ,độ cứng lõi 30 – 35 HRC

  • Đối với các bánh răng chịu tải lớn:

        Thép 18XGT , 25 XGT : Xêmentít đạt độ sâu 0,7 ¸ 1,2 mm

        Độ cứng bề mặt 58 – 64 HRC. Độ cứng lõi 25 ¸ 35 HRC

  1. Vật liệu chế tạo trục hộp số:
  • Trục sơ cấp và trục trung gian có bánh răng liền :

        Thép 18XGT, và 20X

  • Trục thứ cấp:

        Thép 45

  1. Vật liệu chế tạo vỏ hộp số:

        Gang CJ21 – 40

 TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. NGUYỄN VĂN TÀI .

                     Đồ án môn học Thiết kế hộp số chính Ôtô máy kéo

  1. TRƯƠNG MINH CHẤP – NGUYỄN KHẮC TRAI

                     Giáo trình tính toán thiết kế Ôtô

  1. NGUYỄN TRỌNG HIỆP

                     Chi tiết máy

  1. TRỊNH CHẤT – LÊ VĂN UYỂN

                     Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí

  1. NGUYỄN HỮU CẨN

                     Lý thuyết Ôtô máy kéo

          Bảng 2 : Cặp bánh răng trụ răng thẳng gài số 1 có dịc

Close